| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phương thức trao đổi tập tin giữa hai hay nhiều máy tính trong một mạng máy tính [như Internet, Intranet], có thể cho phép một số thao tác như đổi tên tập tin, xoá tập tin, tạo thư mục, v.v. | |
Lookup completed in 212,381 µs.