| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chỉ số so sánh, định lượng về mức thu nhập, tỉ lệ biết chữ, tuổi thọ và một số nhân tố khác của một quốc gia, đưa ra một cách đánh giá tổng quan về sự phát triển của một quốc gia trên thế giới | |
Lookup completed in 181,978 µs.