bietviet

ISO

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tên gọi tắt tổ chức tiêu chuẩn hoá quốc tế; thường dùng để chỉ hệ thống tiêu chuẩn quốc tế về quản lí công nghệ, làm căn cứ cho các tổ chức, doanh nghiệp xây dựng hệ thống quản lí chất lượng của mình bộ tiêu chuẩn ISO 9000 ~ sản phẩm đã được cấp chứng chỉ ISO 9002
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 174 occurrences · 10.4 per million #5,931 · Advanced

Lookup completed in 159,062 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary