bietviet

Thượng Cổ

Vietnamese → English (VNEDICT)
Antiquity
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thời xa xưa nhất trong lịch sử thế giới, thời kì đầu của thời cổ đại
A thuộc về thời xa xưa nhất trong lịch sử thế giới thời thượng cổ ~ người thượng cổ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 20 occurrences · 1.19 per million #15,908 · Specialized

Lookup completed in 184,769 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary