| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| excl | Aha, ha; hurrah, hurray | a ha! tên trộm bị cảnh sát tóm rồi! | Ha! the thief is caught by the police! |
| excl | Aha, ha; hurrah, hurray | a ha! cô gái xinh quá! | hurrah! What a pretty girl! |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| O | tiếng thốt ra biểu lộ sự mừng rỡ, tán thưởng | a ha, thắng rồi! ~ "Thầy úp được con chó rồi!... a ha." (Nam Cao; 30) |
Lookup completed in 197,371 µs.