| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hợp chất có thể tác dụng với một base làm sinh ra một chất muối | |
| Compound words containing 'acid' (9) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| acid amin | 12 | hợp chất hữu cơ, thành phần chính của protide |
| amino acid | 4 | xem acid amin |
| acid acetic | 2 | acid không màu, thành phần chính của giấm, dùng trong công nghiệp thực phẩm và trong sản xuất dược phẩm |
| acid béo | 1 | tên gọi chung các acid hữu cơ điều chế từ các hydrocarbon, khi tác dụng với glycerine tạo thành chất béo |
| acid nitric | 1 | acid không màu, mùi hắc, dễ bị phân huỷ, dùng để sản xuất phân đạm, để tẩy gỉ và hoà tan kim loại |
| acid sulfuric | 1 | acid không màu, lỏng, sánh, rất háo nước, làm cháy da, khi hoà tan vào nước toả ra nhiều nhiệt, dùng làm hoá chất cơ bản để chế các hoá chất khác |
| acid carbonic | 0 | acid do khí carbonic tan trong nước tạo thành |
| acid chlorhydric | 0 | acid do khí hydrochlorur tan trong nước tạo thành |
| muối acid | 0 | muối mà trong phân tử còn có hydrogen có thể thay thế được bằng kim loại |
Lookup completed in 172,784 µs.