an dưỡng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to rest (to regain one’s health), convalesce |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To convalesce |
đi an dưỡng | to go to a convalescent home |
| verb |
To convalesce |
sự an dưỡng, thời kỳ an dưỡng | convalescence |
| verb |
To convalesce |
người đang trong thời kỳ an dưỡng | a convalescent |
| verb |
To convalesce |
nhà an dưỡng | convalescent home, rest center |
| verb |
To convalesce |
được nghỉ an dưỡng | to be on convalescent leave |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
nghỉ ngơi và ăn uống theo một chế độ nhất định để bồi dưỡng sức khoẻ |
ông tôi đang an dưỡng ở Sầm Sơn ~ an dưỡng tại nhà |
Lookup completed in 157,593 µs.