ang
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| bushel, container, crock, wide-mouthed vase |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
đồ dùng đựng nước thời trước, làm bằng đất nung, thành hơi phình, miệng rộng |
ang đựng nước |
| N |
dụng cụ đong lường thời trước, được làm bằng gỗ hoặc đan bằng tre, hình hộp, dung tích khoảng bảy tám lít, dùng ở một số địa phương để đong chất hạt rời |
một ang gạo |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| cực quang |
the arctic lights |
clearly borrowed |
極光 gik6 gwong1 (Cantonese) | 極光, jí guāng(Chinese) |
| canguru |
the kangaroo |
clearly borrowed |
kangaroo(English) |
| vang |
the wine |
clearly borrowed |
vin(French) |
| bumơrang |
the boomerang |
clearly borrowed |
boomerang(English) |
Lookup completed in 210,036 µs.