bietviet

ang

Vietnamese → English (VNEDICT)
bushel, container, crock, wide-mouthed vase
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ dùng đựng nước thời trước, làm bằng đất nung, thành hơi phình, miệng rộng ang đựng nước
N dụng cụ đong lường thời trước, được làm bằng gỗ hoặc đan bằng tre, hình hộp, dung tích khoảng bảy tám lít, dùng ở một số địa phương để đong chất hạt rời một ang gạo
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 78 occurrences · 4.66 per million #8,907 · Advanced
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
cực quang the arctic lights clearly borrowed 極光 gik6 gwong1 (Cantonese) | 極光, jí guāng(Chinese)
canguru the kangaroo clearly borrowed kangaroo(English)
vang the wine clearly borrowed vin(French)
bumơrang the boomerang clearly borrowed boomerang(English)

Lookup completed in 210,036 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary