| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| everyone, friends | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | những người còn trẻ, gồm cả nam lẫn nữ, có quan hệ ruột thịt hoặc gần gũi như ruột thịt [nói tổng quát] | nhà có ba anh chị em ~ anh chị em trong cơ quan |
Lookup completed in 189,142 µs.