anh hùng ca
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| epic, saga, heroic song |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Epic, saga |
lịch sử Việt Nam quả là một thiên anh hùng ca bất diệt | Vietnamese history is a quite immortal epic |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
trường ca hoặc tiểu thuyết phản ánh những sự kiện lịch sử có ý nghĩa trọng đại hoặc lấy những truyền thuyết cổ đại làm nội dung, xây dựng những hình tượng anh hùng, mang nhiều sắc thái ảo tưởng và thần thoại |
anh hùng ca Đam San của dân tộc Ê Đê |
Lookup completed in 617,425 µs.