bietviet

anh hùng ca

Vietnamese → English (VNEDICT)
epic, saga, heroic song
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun Epic, saga lịch sử Việt Nam quả là một thiên anh hùng ca bất diệt | Vietnamese history is a quite immortal epic
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N trường ca hoặc tiểu thuyết phản ánh những sự kiện lịch sử có ý nghĩa trọng đại hoặc lấy những truyền thuyết cổ đại làm nội dung, xây dựng những hình tượng anh hùng, mang nhiều sắc thái ảo tưởng và thần thoại anh hùng ca Đam San của dân tộc Ê Đê
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 15 occurrences · 0.9 per million #17,490 · Specialized

Lookup completed in 617,425 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary