| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| blustering bully | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | kẻ huênh hoang cố làm ra vẻ có khí phách, nhưng thực chất lại là hèn nhát | "Anh hùng gì anh hùng rơm, Ta cho mớ lửa hết cơn anh hùng." (Cdao) |
| A | có những lời lẽ khoe khoang làm ra vẻ có khí phách, nhưng thực chất lại là hèn nhát | "Rõ khéo! Chỉ anh hùng rơm! Nói thì một tấc đến giời mà chẳng dám kiện ai." (Mạnh Phú Tư; 1) |
Lookup completed in 178,268 µs.