| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hallowed memory (of a deceased person) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | linh hồn của người được tôn vinh | nghiêng mình trước anh linh các liệt sĩ |
| A | như linh thiêng | "Sống trung liệt, thác anh linh, Suối vàng thơm phách, mây xanh thoả hồn." (NĐM) |
Lookup completed in 179,287 µs.