ao ước
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to crave, yearn for, long for, long to, wish for |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To wish for, to long for, to crave for |
sinh viên nào trong khoa luật cũng ao ước giành được cảm tình của cô gái xinh đẹp ấy | any student in the Faculty of Law longs to be in that pretty girl's favour |
| verb |
To wish for, to long for, to crave for |
ao ước mau hết bệnh sốt thương hàn | to crave for a quick recovery from typhoid fever |
| verb |
To wish for, to long for, to crave for |
sự ao ước, niềm khao khát | wish, longing, craving |
| verb |
To wish for, to long for, to crave for |
sự ao ước được sống độc lập tự do | a longing for independence and freedom |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
ước có được, đạt được điều gì một cách thiết tha |
tôi ao ước một cuộc sống gia đình hạnh phúc ~ tôi ao ước được chơi đàn |
Lookup completed in 175,988 µs.