| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hình thức kì thị chủng tộc cực đoan nhất [như ở nước Cộng hoà Nam Phi trước 1994], biểu hiện ở sự tước đoạt mọi quyền lợi xã hội - chính trị và các quyền công dân của một nhóm cư dân nào đó, thậm chí dồn họ vào những khu vực cư trú riêng biệt | |
Lookup completed in 200,644 µs.