bietviet

apartheid

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hình thức kì thị chủng tộc cực đoan nhất [như ở nước Cộng hoà Nam Phi trước 1994], biểu hiện ở sự tước đoạt mọi quyền lợi xã hội - chính trị và các quyền công dân của một nhóm cư dân nào đó, thậm chí dồn họ vào những khu vực cư trú riêng biệt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 24 occurrences · 1.43 per million #14,863 · Advanced

Lookup completed in 200,644 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary