bietviet

bài bông

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N điệu múa cổ thường được diễn trong các buổi yến tiệc, đình đám thời trước, người múa [là nữ] xếp thành hàng sáu hoặc bốn, vừa múa vừa hát múa bài bông
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 219,967 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary