bietviet

bài bản

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
(khẩu ngữ) Method Anh ta là một người làm việc có bài bản | He is a methodical worker
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N phương pháp, cách thức tiến hành đúng như trình tự hoặc như những điều đã được hướng dẫn, đã được đúc kết, được xem là hợp lí làm đúng bài bản
A đúng theo những gì đã được định ra và được xem là hợp lí được đào tạo rất bài bản ~ đầu tư tự phát, thiếu bài bản
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 70 occurrences · 4.18 per million #9,402 · Advanced

Lookup completed in 176,185 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary