| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| (khẩu ngữ) Method | Anh ta là một người làm việc có bài bản | He is a methodical worker | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phương pháp, cách thức tiến hành đúng như trình tự hoặc như những điều đã được hướng dẫn, đã được đúc kết, được xem là hợp lí | làm đúng bài bản |
| A | đúng theo những gì đã được định ra và được xem là hợp lí | được đào tạo rất bài bản ~ đầu tư tự phát, thiếu bài bản |
Lookup completed in 176,185 µs.