bài ngoại
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| xenophobic |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
Xenophobic |
chính sách bài ngoại | xenophobic policy |
| adj |
Xenophobic |
chủ nghĩa yêu nước thái quá có thể dẫn đến tính bài ngoại | excessive patriotism can lead to xenophobia |
| adj |
Xenophobic |
chống xâm lược nhưng không bài ngoại | to resist foreign aggression without being xenophobic, to oppose foreign aggression but not foreigners |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
chống và gạt bỏ những gì là của nước ngoài |
chống xâm lược, nhưng không bài ngoại ~ tư tưởng bài ngoại |
Lookup completed in 167,779 µs.