bài tập
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| exercise, homework |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Exercise |
bài tập hình học giải tích | exercise in analytic geometry |
| noun |
Exercise |
ra bài tập | to set exercises |
| noun |
Exercise |
bài tập miệng | oral exercise |
| noun |
Exercise |
bài tập thể dục | gymnastic exercises |
| noun |
Exercise |
bài tập về nhà làm | homework |
| noun |
Exercise |
thầy giáo cho chúng tôi một bài luận về nhà làm | the teacher gave us an essay for our homework |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
bài ra cho học sinh làm để tập vận dụng những điều đã học |
làm bài tập đại số ~ ra bài tập về nhà |
| N |
nội dung tập luyện về thể dục thể thao, bao gồm một số động tác nhất định |
bài tập dưỡng sinh |
Lookup completed in 177,815 µs.