bài xích
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to be opposed to, against; opposition |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To boycott, to ostracise |
bài xích hàng ngoại nhập | to boycott foreign imports |
| verb |
To boycott, to ostracise |
anh ta bị các đồng nghiệp bài xích vì đã từ chối không ủng hộ cuộc bãi công | he is ostracised by his colleagues for refusing to support the strike |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
chống đối kịch liệt nhằm gạt bỏ khỏi đời sống xã hội |
phái thủ cựu bài xích những tư tưởng mới |
Lookup completed in 176,762 µs.