bàn đạp
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| pedal |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Pedal, treadle |
bàn đạp máy khâu | a sewing-machine's treadle |
| noun |
Pedal, treadle |
thuyền chạy bằng bàn đạp, thuyền đạp | a pedal boat |
| noun |
Springboard, jumping-off place |
vị trí bàn đạp | a jumping-off position |
| noun |
Springboard, jumping-off place |
chiếm một thị trấn làm bàn đạp để đánh vào thành phố | to take a locality and use it as a springboard for an attack on a city |
| noun |
Springboard, jumping-off place |
bàn đạp đầu tiên trên con đường đến thành công | a first stepping-stone on the path to success |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
vòng nhỏ bằng sắt buông từ yên xuống hai bên mình ngựa, để người cưỡi đặt chân vào |
|
| N |
bộ phận của máy, của xe trực tiếp chịu sức ấn của bàn chân để tạo chuyển động |
bàn đạp máy khâu ~ bàn đạp xe đạp |
| N |
nơi dùng làm điểm tựa để tiến công nơi khác hoặc để làm việc gì |
vùng bàn đạp |
Lookup completed in 159,937 µs.