bàn luận
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to discuss, deliberate |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To discuss |
bàn luận về thời sự | to discuss current events |
| verb |
To discuss |
còn nhiều vấn đề cần được đưa ra bàn luận | many questions have to be put to discussion |
| verb |
To discuss |
chẳng có gì đáng bàn luận | nothing to speak of |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
trao đổi về vấn đề nào đó trên cơ sở phân tích lí lẽ |
mọi người đang bàn luận vấn đề thời sự |
Lookup completed in 175,637 µs.