bietviet

bàn tính

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) abacus; (2) to talk over, plan, discuss, arrange
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V bàn bạc và tính toán, cân nhắc các mặt lợi hay hại, nên hay không nên hai bên gia đình đang bàn tính chuyện cưới xin
N đồ dùng để làm các phép tính số học, gồm một khung hình chữ nhật có nhiều then ngang xâu những con chạy cộng bằng bàn tính
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 25 occurrences · 1.49 per million #14,628 · Advanced

Lookup completed in 176,681 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary