| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) abacus; (2) to talk over, plan, discuss, arrange | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bàn bạc và tính toán, cân nhắc các mặt lợi hay hại, nên hay không nên | hai bên gia đình đang bàn tính chuyện cưới xin |
| N | đồ dùng để làm các phép tính số học, gồm một khung hình chữ nhật có nhiều then ngang xâu những con chạy | cộng bằng bàn tính |
Lookup completed in 176,681 µs.