bàng bạc
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
Teem, overflow |
khí anh hùng bàng bạc khắp non sông | heroism overflows in mountains and rivers of the land |
| verb |
Teem, overflow |
tình yêu người và yêu đất nước bàng bạc trong tác phẩm | the work teems with humanity and patriotism |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
có màu hơi bạc |
đám mây bàng bạc ~ "(…) trên mặt sông, ánh sao mờ mờ hắt xuống những vệt lăn tăn bàng bạc đẹp đến lạ lùng." (Nguyễn Huy Thiệp; 1) |
| V |
tràn ngập, đâu cũng thấy có |
khí thế anh hùng bàng bạc khắp non sông |
Lookup completed in 166,684 µs.