bietviet

bàng bạc

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb Teem, overflow khí anh hùng bàng bạc khắp non sông | heroism overflows in mountains and rivers of the land
verb Teem, overflow tình yêu người và yêu đất nước bàng bạc trong tác phẩm | the work teems with humanity and patriotism
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có màu hơi bạc đám mây bàng bạc ~ "(…) trên mặt sông, ánh sao mờ mờ hắt xuống những vệt lăn tăn bàng bạc đẹp đến lạ lùng." (Nguyễn Huy Thiệp; 1)
V tràn ngập, đâu cũng thấy có khí thế anh hùng bàng bạc khắp non sông
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 166,684 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary