| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| collateral | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | quan hệ họ hàng theo dòng bên, tức là không theo dòng trực tiếp, không phải theo quan hệ người này sinh ra người kia, gồm anh, chị, em, chú, bác, cô, v.v.; phân biệt với trực hệ | |
Lookup completed in 203,716 µs.