| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to expand, broaden | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | ghế có lưng tựa và hai tay vịn, đặt lên lưng voi để ngồi | "Ru con con ngủ cho lành, Để mẹ gánh nước rửa bành cho voi." (Cdao) |
| A | to, rộng ra về bề ngang | to bành ~ cằm bành rộng ~ "Tảng đá chìa mái, nhớp nháp bành ra như cái tai voi." (Tô Hoài; 20) |
| Compound words containing 'bành' (21) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bành trướng | 132 | to develop, expand, spread, extend |
| sự bành trướng | 37 | development, expansion |
| ghế bành | 11 | ghế to có lưng tựa và hai tay vịn, giống như bành voi |
| bành voi | 3 | howdah |
| tanh bành | 2 | topsy-turvy |
| mang bành | 1 | hổ mang |
| bành bạch | 0 | |
| bành bạnh | 0 | quá bạnh, trông thô và rất mất cân đối |
| bành trướng ảnh hương | 0 | to extend one’s influence |
| bành tô | 0 | jacket, coat, overcoat, topcoat |
| bành tượng | 0 | howdah |
| chành bành | 0 | wide open |
| chủ nghĩa bành trướng | 0 | chính sách của một nước mở rộng thế lực chính trị, kinh tế đến các nước khác nhằm cướp đoạt đất đai, tài nguyên, thị trường |
| nọc độc của rắn mang bành | 0 | a cobra’s venom |
| nổi cơn tam bành | 0 | fly into a tantrum, fly off the handle, have or throw a tantrum |
| nổi tam bành | 0 | get into a tantrum |
| rắn mang bành | 0 | cobra |
| tam bành | 0 | three evil spirits |
| việc bành trướng | 0 | development, expansion |
| áo bành tô | 0 | jacket, coat, overcoat |
| ý định bành trướng | 0 | expansionist intention |
Lookup completed in 176,707 µs.