bietviet

bành

Vietnamese → English (VNEDICT)
to expand, broaden
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N ghế có lưng tựa và hai tay vịn, đặt lên lưng voi để ngồi "Ru con con ngủ cho lành, Để mẹ gánh nước rửa bành cho voi." (Cdao)
A to, rộng ra về bề ngang to bành ~ cằm bành rộng ~ "Tảng đá chìa mái, nhớp nháp bành ra như cái tai voi." (Tô Hoài; 20)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 200 occurrences · 11.95 per million #5,481 · Advanced

Lookup completed in 176,707 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary