bành trướng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to develop, expand, spread, extend |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To expand, to spread |
bành trướng về kinh tế | to expand economically |
| verb |
To expand, to spread |
trào lưu dân chủ đang bành trướng khắp năm châu | the movement for democracy is expanding all over the world |
| verb |
To expand, to spread |
sự bành trướng thuộc địa | colonial expansion |
| verb |
To expand, to spread |
chủ nghĩa bành trướng được nhiều chính khách Anh bênh vực ở cuối thế kỷ 19 | expansionism was advocated by many British politicians in the late 19th century |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
mở rộng phạm vi tác động |
bọn đế quốc bành trướng thế lực ~ bành trướng về kinh tế ~ chính sách bành trướng của các nước đế quốc |
Lookup completed in 168,901 µs.