bào chữa
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to defend, plead for, act as counsel for |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To defend, to plead for, to act as counsel for |
luật sư bào chữa cho bị cáo | lawyers defend the accused |
| verb |
To defend, to plead for, to act as counsel for |
những luận điệu bào chữa cho chính sách thực dân | propaganda defending a colonialist policy |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
dùng lí lẽ và chứng cớ để bênh vực cho một đương sự trước toà án |
luật sư bào chữa cho bị cáo ~ anh ấy bào chữa cho tôi |
Lookup completed in 156,350 µs.