bá chủ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| lord, master, ruler; to dominate |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Suzerain, dominator |
một quốc gia nằm dưới quyền bá chủ của quốc gia láng giềng hùng mạnh | a country under the suzerainty of its powerful neighbour |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
kẻ hoặc nước mạnh dựa vào vũ lực để thống trị, chi phối cả một khu vực rộng lớn, trong quan hệ với khu vực phụ thuộc nó |
giành ngôi bá chủ ~ nuôi mộng làm bá chủ thế giới |
Lookup completed in 179,267 µs.