| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| scholar, scientist, man of learning; learned, erudite | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | Scholarly, learned | lối hành văn bác học | a scholarly style |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người học rộng, hiểu biết sâu về một hoặc nhiều ngành khoa học | nhà bác học |
| A | theo lối của nhà bác học, có tính chất khó hiểu, không bình dân | văn chương bác học ~ dòng âm nhạc bác học |
Lookup completed in 219,104 µs.