bietviet

bám trụ

Vietnamese → English (VNEDICT)
hold on to (a military position)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V bám lại, trụ lại ở một nơi nào đó, thường là nơi khó khăn, nguy hiểm, để thực hiện cho bằng được mục đích hay công việc gì các chiến sĩ vẫn bám trụ trong lòng địch ~ ông vẫn bám trụ ở vùng cao
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 22 occurrences · 1.31 per million #15,347 · Specialized

Lookup completed in 172,494 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary