| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hold on to (a military position) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bám lại, trụ lại ở một nơi nào đó, thường là nơi khó khăn, nguy hiểm, để thực hiện cho bằng được mục đích hay công việc gì | các chiến sĩ vẫn bám trụ trong lòng địch ~ ông vẫn bám trụ ở vùng cao |
Lookup completed in 172,494 µs.