| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to auction, sell by auction | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bán bằng hình thức để cho người mua trả giá công khai, ai trả giá cao nhất thì được mua | đưa ra bán đấu giá |
Lookup completed in 177,525 µs.