| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| sell with the right of redeeming pawn | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cố tình dàn xếp tỉ số trận đấu [thường là thua hoặc hoà đối phương] theo thoả thuận trước với người mua độ để ăn tiền [một hình thức gian lận trong thi đấu thể thao] | các cầu thủ bán độ |
Lookup completed in 159,131 µs.