| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to sell someone down the river | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bán [cái quý giá về tinh thần] một cách không ngại ngần thương tiếc, để mưu lợi riêng | bạn bè bán đứng nó ~ họ đã bán đứng danh dự của đội nhà |
Lookup completed in 200,154 µs.