| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to sell wholesale | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bán với số lượng nhiều cho người kinh doanh trung gian; phân biệt với bán lẻ | giá bán buôn vải thiều năm nay là 11.000 đồng/kg ~ Công ty bán buôn hàng hoá là chính |
Lookup completed in 171,968 µs.