| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to sell on credit | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | bán hàng nhưng chưa lấy tiền ngay, người mua nhận hàng rồi sau một thời gian mới phải trả tiền | nó bán chịu chai rượu cho tôi ~ siêu thị không bán chịu hàng cho khách |
Lookup completed in 175,649 µs.