bietviet

báng

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb To gore, to butt giơ đầu chịu báng | To bell the cat
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bộ phận ở cuối khẩu súng cầm tay, thường bằng gỗ, dùng để tì hoặc giữ súng khi bắn báng súng trường ~ khẩu tiểu liên báng gập ~ tì báng súng vào vai
N ống mai, ống bương để đựng nước [phổ biến ở miền núi] vác báng ra suối lấy nước
N chứng bụng to do nước ứ trong ổ bụng hay do sưng lá lách bụng báng
N cây mọc hoang trong rừng ẩm nhiệt đới, cùng họ với dừa, mặt dưới lá hơi trắng, thân cho thứ bột ăn được bột báng
V húc [nói về súc vật có sừng] con trâu đen đang báng con trâu trắng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 50 occurrences · 2.99 per million #10,984 · Advanced

Lookup completed in 156,229 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary