báng
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
To gore, to butt |
giơ đầu chịu báng | To bell the cat |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
bộ phận ở cuối khẩu súng cầm tay, thường bằng gỗ, dùng để tì hoặc giữ súng khi bắn |
báng súng trường ~ khẩu tiểu liên báng gập ~ tì báng súng vào vai |
| N |
ống mai, ống bương để đựng nước [phổ biến ở miền núi] |
vác báng ra suối lấy nước |
| N |
chứng bụng to do nước ứ trong ổ bụng hay do sưng lá lách |
bụng báng |
| N |
cây mọc hoang trong rừng ẩm nhiệt đới, cùng họ với dừa, mặt dưới lá hơi trắng, thân cho thứ bột ăn được |
bột báng |
| V |
húc [nói về súc vật có sừng] |
con trâu đen đang báng con trâu trắng |
Lookup completed in 156,229 µs.