bietviet

bánh cáy

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bánh làm bằng bột gạo nếp rang, trộn với vừng, lạc, gừng, dừa, gấc, mỡ lợn, mạch nha và hương liệu, được đóng thành bánh và có màu giống màu trứng con cáy, ăn có vị ngọt, bùi, cay [một đặc sản của tỉnh Thái Bình]
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 159,842 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary