| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| pie | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bánh có nhân thập cẩm hoặc nhân đậu xanh, bên ngoài có bao lớp áo bột mỏng, nướng chín trong lò, làm phổ biến vào dịp Tết Trung Thu | |
Lookup completed in 172,071 µs.