bietviet

bánh tẻ

Vietnamese → English (VNEDICT)
rice cake
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bánh làm bằng bột gạo tẻ, có nhân hành mỡ, gói bằng lá dong hoặc lá chuối, luộc chín
A [cây hoặc bộ phận của cây] không non, nhưng cũng không già tre bánh tẻ ~ lá chuối bánh tẻ ~ lạc bánh tẻ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 7 occurrences · 0.42 per million #21,819 · Specialized

Lookup completed in 172,844 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary