bánh vẽ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| drawing of a cake, fine allusion |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Cake picture, fine allusion |
độc lập chính trị mà không có độc lập kinh tế thì cuối cùng chỉ là bánh vẽ | Political independence without economic independence will finally turn out to be a fine allusion |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
hình vẽ chiếc bánh; thường dùng để ví cái trông có vẻ tốt đẹp, hấp dẫn nhưng là cái không có thật, được đưa ra để lừa bịp |
|
Lookup completed in 210,694 µs.