báo động
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| alarm, alert, warning; to warn |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Alert, alarm |
kéo còi báo động | to sound the alarm |
| noun |
Alert, alarm |
còi báo cháy | fire alarm |
| noun |
Alert, alarm |
quân đội được đặt trong tình trạng báo động hoàn toàn | the troops were placed on full alert |
| noun |
Alert, alarm |
nhận được / phát lệnh báo động | to receive/give the alert |
| noun |
Alert, alarm |
năng suất đã tụt đến mức báo động | the productivity has dropped to an alarming low |
| noun |
Alert, alarm |
nạn quấy rối tình dục đã gia tăng đến mức báo động | sexual harassments have increased alarmingly |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
[dùng tín hiệu hoặc hiệu lệnh] báo cho mọi người biết có việc nguy cấp đang xảy ra để sẵn sàng ứng phó |
đã đến mức báo động ~ đang ở tình trạng báo động |
Lookup completed in 156,014 µs.