báo hiệu
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to give a signal, signal |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Signal |
bắn ba phát súng báo hiệu | to fire a three-shot signal |
|
Signal |
phải chăng lời tuyên bố này báo hiệu rằng tình hình sẽ khả quan hơn? | is this announcement the signal of better times ahead? |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
báo cho người khác biết bằng hiệu lệnh, tín hiệu |
tôi báo hiệu cho mọi người biết có động |
| V |
[dấu hiệu] báo trước cái sắp đến |
chim én báo hiệu xuân về |
Lookup completed in 178,184 µs.