| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| omen in a dream; to warn in a dream | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [thần tiên, người chết] báo trước cho biết trong mộng [việc lành hay dữ sẽ xảy ra], theo tín ngưỡng dân gian | thần linh đã báo mộng cho ông ta |
Lookup completed in 163,068 µs.