bát quái
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| the Eight Trigrams (càn, khảm, cấn, chấn, tốn, ly, khôn, đoài) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
Eight-sign figure |
bùa bát quái | eight-sign charm |
| noun |
Eight-sign figure |
trận đồ bát quái | labyrinthine battle array laid on the eight-sign figure's pattern |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
bộ kí hiệu tượng trưng ra đời ở Trung Quốc thời cổ, sử dụng hai phù hiệu ''_'' [tượng trưng dương] và ''_ _'' [tượng trưng âm] tạo ra tám quẻ [càn, khảm, cấn, chấn, tốn, li, khôn, đoài tượng trưng cho trời, nước, núi, sấm, gió, lửa, đất, hồ], kết hợp thành 64 quẻ [tượng trưng các hiện tượng tự nhiên, xã hội và đời sống của mỗi con người], vốn dùng để bói toán, về sau còn dùng làm phù phép |
|
Lookup completed in 175,052 µs.