bietviet

bát tiên

Vietnamese → English (VNEDICT)
the Eight Immortals (of Taoism)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tám vị tiên trong thần thoại Trung Quốc thời cổ, ngày trước thường được dùng làm đề tài để vẽ tranh dân gian, hình ảnh được vẽ, thêu, khắc để trang trí khăn bát tiên ~ "Buồng riêng, sửa chốn thanh nhàn, Đặt giường thất bảo, vây màn bát tiên." (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 8 occurrences · 0.48 per million #21,061 · Specialized

Lookup completed in 170,818 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary