bâng khuâng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| melancholy, undecided |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
Dazed with longing (grief...) |
Bâng khuâng duyên mới, ngậm ngùi tình xưa | Dazed with the new love, grieved by the old passion |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
có những cảm xúc luyến tiếc, nhớ thương xen lẫn nhau, gây ra trạng thái như hơi ngẩn ngơ |
lòng dạ bâng khuâng ~ "Bâng khuâng nhớ cảnh, nhớ người, Nhớ nơi kỳ ngộ, vội dời chân đi." (TKiều) |
Lookup completed in 217,437 µs.