bietviet

bãi chợ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cùng nhau nghỉ buôn bán [một hình thức đấu tranh nêu yêu sách hoặc kháng nghị của giới thương nhân] các tiểu thương bãi chợ, đòi tự do buôn bán
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 187,946 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary