bietviet

bãi nhiệm

Vietnamese → English (VNEDICT)
to remove someone from office, relive someone of their office
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [quyết nghị của cơ quan dân cử] bãi bỏ chức vụ [một đại biểu dân cử khi chưa hết nhiệm kì] quyết định bãi nhiệm
V [quyết nghị của cơ quan dân cử] bãi bỏ chức vụ [thường là quan trọng] trong bộ máy nhà nước [của người nào đó] tổng thống bị bãi nhiệm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 35 occurrences · 2.09 per million #12,797 · Advanced

Lookup completed in 154,159 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary