| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to remove someone from office, relive someone of their office | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [quyết nghị của cơ quan dân cử] bãi bỏ chức vụ [một đại biểu dân cử khi chưa hết nhiệm kì] | quyết định bãi nhiệm |
| V | [quyết nghị của cơ quan dân cử] bãi bỏ chức vụ [thường là quan trọng] trong bộ máy nhà nước [của người nào đó] | tổng thống bị bãi nhiệm |
Lookup completed in 154,159 µs.