bietviet

bão hoà

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [chất lỏng] ở trạng thái không thể hoà tan thêm được nữa; hoặc [khoảng không gian] ở trạng thái không thể chứa thêm hơi nước được nữa dung dịch bão hoà ~ không khí bão hoà hơi nước
A [đại lượng] ở trạng thái không thể tăng thêm được khi những yếu tố có ảnh hưởng vẫn tăng dòng điện bão hoà trong đèn hai cực
A ở trạng thái không thể chứa thêm [cái đang nói] được nữa thị trường đã bão hoà
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 18 occurrences · 1.08 per million #16,467 · Specialized

Lookup completed in 177,844 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary