| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| clique, set, faction, party | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tổ chức gồm những người liên kết với nhau để tranh giành quyền lợi, ảnh hưởng [nói khái quát] | kéo thành bè đảng |
Lookup completed in 184,634 µs.